Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: pha, ba có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ pha, ba:

坡 pha, ba

Đây là các chữ cấu thành từ này: pha,ba

pha, ba [pha, ba]

U+5761, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: po1;
Việt bính: bo1 po1
1. [新加坡] tân gia ba;

pha, ba

Nghĩa Trung Việt của từ 坡

(Danh) Dốc, chỗ địa thế nghiêng dốc.
◎Như: san pha
dốc núi, sườn núi, há pha xuống dốc, đẩu pha dốc đứng (cũng gọi là tà pha ), hoãn pha dốc thoai thoải.

(Tính)
Nghiêng, dốc.
◎Như: pha độ độ nghiêng.
§ Còn có âm là ba.
◎Như: Tân Gia Ba .

pha, như "pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
phơ, như "bạc phơ" (btcn)
da, như "da bò, da dẻ, da liễu; da trời" (gdhn)

Nghĩa của 坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[pō]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田

Chữ gần giống với 坡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坡 Tự hình chữ 坡 Tự hình chữ 坡 Tự hình chữ 坡

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)
pha, ba tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pha, ba Tìm thêm nội dung cho: pha, ba